Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    QD_Tuyen_Sinh_18_19_101.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC7.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC6.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC5.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC4.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC3.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC2.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC1.jpg 433SGDDTKTKD2.jpg 433SGDDTKTKD1.jpg 35KHSGDDT5.jpg 35KHSGDDT4.jpg 35KHSGDDT3.jpg 35KHSGDDT2.jpg 35KHSGDDT1.jpg 0001.jpg Nguoi_quan_tri_tk_cua_truong.flv Cap_nhat_tin_hs_vao_tai_khoan.flv REC001.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Diễn đàn giáo dục Bạc Liêu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    GIỮA KÌ 1_L3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: La Thị Đang (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:58' 08-11-2013
    Dung lượng: 452.5 KB
    Số lượt tải: 206
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH HIỆP THÀNH I ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I
    LỚP: … NĂM HỌC: 2013 - 2014
    HỌ TÊN: …………………………………… MÔN THI: TOÁN – LỚP 3
    THỜI GIAN LÀM BÀI: 40 PHÚT











    PHẦN I : Trắc nghiệm

    Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phép tính có kết quả đúng
    a. 500 x 2 = 100
    b. 500 x 2 = 500
    c. 500 x 2 = 900
    d. 500 x 2 = 1000
    Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước số thích hợp điền vào chỗ chấm
     của 49 kg là … kg
    a. 6 b. 7 c. 8 d. 9

    Bài 3: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng
    Số liền sau của số 700 là số …
    690
    699
    701
    710
    Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả tìm x đúng
    32 : x = 4
    a. x = 8 b. x = 28 c. x = 36 d. x = 12
    PHẦN II : Tự luận
    Bài 1: Đặt tính rồi tính :
    a. 372 + 136 = …… b. 727 – 272 = ……
    ……………. ……………..
    ……………. ……………..
    ……………. ……………..
    c. 82 x 5 = …… d. 48 : 2 = ……
    ……………. ……………..
    ……………. ……………..
    ……………. ……………..
    Bài 2: Cho hình tam giác có kích thước như hình vẽ dưới đây. Hãy viết tiếp vào chỗ chấm. B
    35 cm 43 cm Chu vi hình tam giác ABC là:
    …..…………………………….
    A C
    65 cm
    Bài 3: Tính
    5 x 6 + 20 = ………… b. 16 : 2 + 8 = …………
    = ………… = …………
    Bài 4: Mỗi dãy bàn có 6 học sinh ngồi. Hỏi 6 dãy bàn như thế có bao nhiêu học sinh ngồi?
    Giải
    ………………………………………………
    ………………………………………………
    ………………………………………………
    Bài 5: Em hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
    Trong phép chia hết, 5 chia cho … để được thương lớn nhất, 5 chia cho … để được thương bé nhất.
    ĐÁP ÁN VÀ HD CHẤM TOÁN LỚP 3
    *************
    PHẦN I: 2 điểm
    HS khoanh tròn đúng chữ cái trước kết quả đúng được 0,5 điểm
    Bài 1: d. 500 x 2 = 1000
    Bài 2: b. 7
    Bài 3: c. 701
    Bài 4: a. x = 8

    PHẦN II: 8 điểm
    Bài 1: 3 điểm
    HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,75 điểm.
    372 + 136 = 508 727 – 272 = 455 82 x 5 = 410 48 : 2 = 24
    372
    727
    82
     48 2
    
    136
    272
    x 5
     4 24
    
    508
    455
    410
     08
    
    
    
    
     8
    
    
    
    
     0
    
    
    Bài 2: HS viết đúng phép tính vào chỗ chấm cho 1 điểm
    Chu vi hình tam giác ABC là:
    35 + 43 + 65 = 143 (cm)
    Bài 3: 1 điểm
    HS tính đúng mỗi câu a hoặc b cho 0,5 điểm
    5 x 6 + 20 = 30 + 20 b. 16 : 2 + 8 = 8 + 8
    = 50 = 16
    Bài 4: 2 điểm
    Giải
    6 dãy bàn như thế có số học sinh ngồi là: 0,5 điểm
    6 x 6 = 36 (học sinh) 1 điểm
    Đáp số: 36 học sinh 0,5 điểm
    Bài 5: 1 điểm
    HS điền đúng mỗi số vào chỗ chấm cho 0,5 điểm
    Trong phép chia hết, 5 chia cho 1 để được thương lớn nhất là 5; 5 chia cho 5 để được thương bé nhất là 1.

    Lưu ý: Bài 4 HS có thể ghi câu lời giải khác, miễn đúng là được điểm tối đa.
    TRƯỜNG TH HIỆP THÀNH I ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I
    LỚP: … NĂM HỌC: 2013 - 2014
    HỌ TÊN: …………………………………… MÔN THI: TIẾNG VIỆT – LỚP 3
     
    Gửi ý kiến