Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    QD_Tuyen_Sinh_18_19_101.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC7.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC6.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC5.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC4.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC3.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC2.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC1.jpg 433SGDDTKTKD2.jpg 433SGDDTKTKD1.jpg 35KHSGDDT5.jpg 35KHSGDDT4.jpg 35KHSGDDT3.jpg 35KHSGDDT2.jpg 35KHSGDDT1.jpg 0001.jpg Nguoi_quan_tri_tk_cua_truong.flv Cap_nhat_tin_hs_vao_tai_khoan.flv REC001.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Diễn đàn giáo dục Bạc Liêu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    LỚP 1 CK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: La Thị Đang (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:20' 15-05-2014
    Dung lượng: 174.0 KB
    Số lượt tải: 287
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH HIỆP THÀNH I ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
    LỚP : 1/… NĂM HỌC: 2013 – 2014
    HỌ TÊN : ……………………………………………… MÔN THI: TOÁN – LỚP 1
    THỜI GIAN LÀM BÀI: 40 PHÚT









    1.Phần trắc nghiệm:

    Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
    60 + 20 = …
    a. 60 b. 70 c. 80 d. 90

    Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phép tính có kết quả đúng
    17 cm – 7 cm = 9 cm
    17 cm – 7 cm = 10 cm
    17 cm – 7 cm = 11 cm
    17 cm – 7 cm = 12 cm

    Bài 3: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
    16 + 3 + 1
    a. 17 b. 18 c. 19 d. 20

    Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu viết đúng
    Số 28 gồm 2 chục và 8 đơn vị
    Số 28 gồm 8 chục và 2 đơn vị
    Số 28 gồm 2 chục và 2 đơn vị
    Số 28 gồm 8 chục và 8 đơn vị





    2.Phần tự luận:
    Bài 1: Đặt tính rồi tính
    73 + 4 = …… 35 + 22 = …… 60 + 20 = ……
    …………… …………… ……………
    …………… …………… ……………
    …………… …………… ……………

    50 – 20 = …… 49 – 5 = …… 65 – 35 = ……
    …………… …………… ……………
    …………… …………… ……………
    …………… …………… ……………

    Bài 2: Tính
    20 cm + 30 cm + 20 cm = …………
    70 cm – 30 cm – 10 cm = …………

    Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

    Hình bên có:
    ……… hình tam giác
    ……… hình chữ nhật




    Bài 4: Lớp em có 15 bạn học sinh nam và 20 bạn học sinh nữ. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn học sinh?
    Đặt tính Bài giải

    ……………… ……………………………………………………………………………
    ……………… ……………………………………………………………………………
    ……………… ……………………………………………………………………………


    Bài 5: Điền dấu (< , > , =) thích hợp vào chỗ chấm
    60 …… 30 + 40
    90 – 30 …… 50
    HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 1
    1.Phần trắc nghiệm: 2 điểm
    HS khoanh tròn đúng chữ cái trước mỗi kết quả đúng cho 0,5 điểm
    Bài 1: c. 80
    Bài 2: b. 17 cm – 7 cm = 10 cm
    Bài 3: d. 20
    Bài 4: a. Số 28 gồm 2 chục và 8 đơn vị

    2.Phần tự luận: 8 điểm
    Bài 1: 3 điểm
    HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm

    73
    35
    60
    50
    49
    65
    
     4
    22
    20
    20
     5
    35
    
    77
     57
     80
     30
     44
     30
    
    
    Bài 2: 1 điểm
    HS tính đúng kết quả mỗi phép tính cho 0,5 điểm
    20 cm + 30 cm + 20 cm = 70 cm
    70 cm – 30 cm – 10 cm = 30 cm

    Bài 3: 1 điểm
    HS điền đúng có 2 hình tam giác cho 0,5 điểm; có 1 chữ nhật cho 0,5 điểm.
    Bài 4: 2 điểm
    Bài giải
    Lớp em có tất cả: 0,5 điểm
    15 + 20 = 35 (bạn) 1 điểm
    Đáp số: 35 bạn học sinh 0,5 điểm
    Bài 5: 1 điểm
    HS điền đúng dấu thích hợp vào mỗi câu cho 0,5 điểm
    60 < 30 + 40
    90 – 30 > 50

    Lưu ý:
    - Bài 3 HS có thể có câu lời giải khác miễn đúng là được điểm
    ĐỀ THI MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1

    I. Phần đọc thành tiếng: 10 điểm
    GV cho HS bốc thăm chọn 1 trong 4 bài tập đọc
     
    Gửi ý kiến