Chào mừng quý vị đến với Diễn đàn giáo dục Bạc Liêu.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
LỚP 2 CK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Thị Đang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:22' 15-05-2014
Dung lượng: 392.5 KB
Số lượt tải: 273
Nguồn:
Người gửi: La Thị Đang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:22' 15-05-2014
Dung lượng: 392.5 KB
Số lượt tải: 273
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH HIỆP THÀNH I ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
LỚP : 2/… NĂM HỌC: 2013– 2014
HỌ TÊN : …………………………………………… MÔN THI: TOÁN – LỚP 2
THỜI GIAN LÀM BÀI: 40 PHÚT
1.Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phép tính có kết quả đúng
20 : 4 x 6 = 5
20 : 4 x 6 = 24
20 : 4 x 6 = 30
20 : 4 x 6 = 44
Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả tìm x đúng
x + 44 = 74
a. x = 118
b. x = 40
c. x = 34
d. x = 30
Bài 3: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng điền vào chỗ chấm
8 cm = ……… mm
a. 8 b. 80 c. 800 d. 8000
Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng
80 : 4 x 2 = ……
a. 40 b. 20 c. 10 d. 8
2.Phần tự luận:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
48 + 41 = ……… 704 + 65 = ……… 567 + 121 = ………
…………… …………… ……………
…………… …………… ……………
…………… …………… ……………
74 – 50 = ……… 678 – 48 = ……… 375 – 153 = ………
…………… …………… ……………
…………… …………… ……………
…………… …………… ……………
Bài 2: Tìm x
a. 89 – x = 28 b. x : 9 = 5
……………………………………………… ………………………………………………
……………………………………………… ………………………………………………
Bài 3: Hình bên có:
……… hình tứ giác
……… hình tam giác
Bài 4: Cô giáo chia đều 40 quyển vở cho 4 tổ. Hỏi mỗi tổ nhận được bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
9 : 9 x 5 …… 2 : 2 + 5
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 2
1.Phần trắc nghiệm: 2 điểm
HS khoanh tròn đúng chữ cái trước mỗi kết quả đúng cho 0,5 điểm
Bài 1: c. 20 : 4 x 6 = 30
Bài 2: d. x = 30
Bài 3: b. 80
Bài 4: a. 40
2.Phần tự luận: 8 điểm
Bài 1: 3 điểm
HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
48
704
567
74
678
375
41
65
121
50
48
153
89
769
688
24
630
222
Bài 2: 1 điểm
a. 89 – x = 28 b. x : 9 = 5
x = 89 – 28 (0,25 đ) x = 5 x 9 (0,25 đ)
= 61 (0,25 đ) x = 45 (0,25 đ)
Bài 3: 1 điểm
HS điền đúng số 3 vào mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm
3 hình tứ giác
3 hình tam giác
Bài 4: 2 điểm
Bài giải
Số vở mỗi tổ nhận được là: 0,5 điểm
40 : 4 = 10 (quyển) 1 điểm
Đáp số: 10 quyển vở 0,5 điểm
Bài 5: 1 điểm
9 : 9 x 5 < 2 : 2 + 5
Lưu ý:
- Bài 4 HS có thể
LỚP : 2/… NĂM HỌC: 2013– 2014
HỌ TÊN : …………………………………………… MÔN THI: TOÁN – LỚP 2
THỜI GIAN LÀM BÀI: 40 PHÚT
1.Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phép tính có kết quả đúng
20 : 4 x 6 = 5
20 : 4 x 6 = 24
20 : 4 x 6 = 30
20 : 4 x 6 = 44
Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả tìm x đúng
x + 44 = 74
a. x = 118
b. x = 40
c. x = 34
d. x = 30
Bài 3: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng điền vào chỗ chấm
8 cm = ……… mm
a. 8 b. 80 c. 800 d. 8000
Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng
80 : 4 x 2 = ……
a. 40 b. 20 c. 10 d. 8
2.Phần tự luận:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
48 + 41 = ……… 704 + 65 = ……… 567 + 121 = ………
…………… …………… ……………
…………… …………… ……………
…………… …………… ……………
74 – 50 = ……… 678 – 48 = ……… 375 – 153 = ………
…………… …………… ……………
…………… …………… ……………
…………… …………… ……………
Bài 2: Tìm x
a. 89 – x = 28 b. x : 9 = 5
……………………………………………… ………………………………………………
……………………………………………… ………………………………………………
Bài 3: Hình bên có:
……… hình tứ giác
……… hình tam giác
Bài 4: Cô giáo chia đều 40 quyển vở cho 4 tổ. Hỏi mỗi tổ nhận được bao nhiêu quyển vở?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
9 : 9 x 5 …… 2 : 2 + 5
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 2
1.Phần trắc nghiệm: 2 điểm
HS khoanh tròn đúng chữ cái trước mỗi kết quả đúng cho 0,5 điểm
Bài 1: c. 20 : 4 x 6 = 30
Bài 2: d. x = 30
Bài 3: b. 80
Bài 4: a. 40
2.Phần tự luận: 8 điểm
Bài 1: 3 điểm
HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
48
704
567
74
678
375
41
65
121
50
48
153
89
769
688
24
630
222
Bài 2: 1 điểm
a. 89 – x = 28 b. x : 9 = 5
x = 89 – 28 (0,25 đ) x = 5 x 9 (0,25 đ)
= 61 (0,25 đ) x = 45 (0,25 đ)
Bài 3: 1 điểm
HS điền đúng số 3 vào mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm
3 hình tứ giác
3 hình tam giác
Bài 4: 2 điểm
Bài giải
Số vở mỗi tổ nhận được là: 0,5 điểm
40 : 4 = 10 (quyển) 1 điểm
Đáp số: 10 quyển vở 0,5 điểm
Bài 5: 1 điểm
9 : 9 x 5 < 2 : 2 + 5
Lưu ý:
- Bài 4 HS có thể
 






Các ý kiến mới nhất