Chào mừng quý vị đến với Diễn đàn giáo dục Bạc Liêu.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
LỚP 3 CK2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Thị Đang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:23' 15-05-2014
Dung lượng: 453.0 KB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: La Thị Đang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:23' 15-05-2014
Dung lượng: 453.0 KB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH HIỆP THÀNH I ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
LỚP : 3/… NĂM HỌC: 2013 – 2014
HỌ TÊN : …………………………………………… MÔN THI: TOÁN – LỚP 3
THỜI GIAN LÀM BÀI: 40 PHÚT
1.Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phép tính có kết quả đúng
5 000 + 3 000 x 4 = 8 000
5 000 + 3 000 x 4 = 12 000
5 000 + 3 000 x 4 = 17 000
5 000 + 3 000 x 4 = 32 000
Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả tìm x đúng
333 : x = 3
a. x = 999
b. x = 111
c. x = 110
d. x = 11
Bài 3: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng điền vào chỗ chấm
2 008 g = …………………
a. 2 kg 8 g
b. 2 kg 80 g
c. 20 kg 8 g
d. 20 kg 80 g
Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
Giá trị của biểu thức (5 200 + 4 800) : 5 là:
a. 10 000
b. 1 000
c. 5 000
d. 2 000
2.Phần tự luận:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
64 327 + 16 895 = …………… 43 271 – 5 473 = ……………
…………………… ……………………
…………………… ……………………
…………………… ……………………
25 679 x 3 = ……………… 48 979 : 8 = ………
…………………… …………………………
…………………… …………………………
…………………… …………………………
…………………………
…………………………
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
a. 9 036 – 1 035 x 4 b. 2 429 + 7 147 : 7
= ……………………………… = ………………………………
= ……………………………… = ………………………………
Bài 3: Hình vuông ABCD có kích thước như hình vẽ, hãy viết tiếp vào chỗ chấm
A 8 cm B
Chu vi hình vuông ABCD là:
…………………………………………………
Diện tích hình vuông ABCD là:
…………………………………………………
D C
Bài 4: Lát nền 6 căn phòng như nhau cần 2550 viên gạch. Hỏi muốn lát nền 9 căn phòng như thế cần bao nhiêu viên gạch?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 5: Với ba chữ số 7, 8, 9. Hãy lập các số có ba chữ số đó mà trong mỗi số không có chữ số giống nhau.
……………………………………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 3
1.Phần trắc nghiệm: 2 điểm
HS khoanh tròn đúng chữ cái trước mỗi kết quả đúng cho 0,5 điểm
Bài 1: c. 5 000 + 3 000 x 4 = 17 000
Bài 2: b. x = 111
Bài 3: a. 2 kg 8 g
Bài 4: d. 2 000
2.Phần tự luận: 8 điểm
Bài 1: 3 điểm
HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,75 điểm
64 327
43 271
25 679
48 979 8
16 895
5 473
x 3
0 9 6 122
81 222
37 798
77 037
17
19
3
Bài 2: 1 điểm
HS tính đúng mỗi câu a hoặc b cho 0,5 điểm
a. 9 036 – 1 035 x 4 b. 2 429 + 7 147 : 7
= 9 036 – 4 140 (0,25 đ) = 2 429 + 1021 (0,25 đ)
= 4 896 (0,25 đ) = 3 450 (0,25 đ)
Bài 3: 1 điểm
Chu vi hình vuông ABCD là:
8
LỚP : 3/… NĂM HỌC: 2013 – 2014
HỌ TÊN : …………………………………………… MÔN THI: TOÁN – LỚP 3
THỜI GIAN LÀM BÀI: 40 PHÚT
1.Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phép tính có kết quả đúng
5 000 + 3 000 x 4 = 8 000
5 000 + 3 000 x 4 = 12 000
5 000 + 3 000 x 4 = 17 000
5 000 + 3 000 x 4 = 32 000
Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả tìm x đúng
333 : x = 3
a. x = 999
b. x = 111
c. x = 110
d. x = 11
Bài 3: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng điền vào chỗ chấm
2 008 g = …………………
a. 2 kg 8 g
b. 2 kg 80 g
c. 20 kg 8 g
d. 20 kg 80 g
Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
Giá trị của biểu thức (5 200 + 4 800) : 5 là:
a. 10 000
b. 1 000
c. 5 000
d. 2 000
2.Phần tự luận:
Bài 1: Đặt tính rồi tính
64 327 + 16 895 = …………… 43 271 – 5 473 = ……………
…………………… ……………………
…………………… ……………………
…………………… ……………………
25 679 x 3 = ……………… 48 979 : 8 = ………
…………………… …………………………
…………………… …………………………
…………………… …………………………
…………………………
…………………………
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
a. 9 036 – 1 035 x 4 b. 2 429 + 7 147 : 7
= ……………………………… = ………………………………
= ……………………………… = ………………………………
Bài 3: Hình vuông ABCD có kích thước như hình vẽ, hãy viết tiếp vào chỗ chấm
A 8 cm B
Chu vi hình vuông ABCD là:
…………………………………………………
Diện tích hình vuông ABCD là:
…………………………………………………
D C
Bài 4: Lát nền 6 căn phòng như nhau cần 2550 viên gạch. Hỏi muốn lát nền 9 căn phòng như thế cần bao nhiêu viên gạch?
Bài giải
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 5: Với ba chữ số 7, 8, 9. Hãy lập các số có ba chữ số đó mà trong mỗi số không có chữ số giống nhau.
……………………………………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 3
1.Phần trắc nghiệm: 2 điểm
HS khoanh tròn đúng chữ cái trước mỗi kết quả đúng cho 0,5 điểm
Bài 1: c. 5 000 + 3 000 x 4 = 17 000
Bài 2: b. x = 111
Bài 3: a. 2 kg 8 g
Bài 4: d. 2 000
2.Phần tự luận: 8 điểm
Bài 1: 3 điểm
HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,75 điểm
64 327
43 271
25 679
48 979 8
16 895
5 473
x 3
0 9 6 122
81 222
37 798
77 037
17
19
3
Bài 2: 1 điểm
HS tính đúng mỗi câu a hoặc b cho 0,5 điểm
a. 9 036 – 1 035 x 4 b. 2 429 + 7 147 : 7
= 9 036 – 4 140 (0,25 đ) = 2 429 + 1021 (0,25 đ)
= 4 896 (0,25 đ) = 3 450 (0,25 đ)
Bài 3: 1 điểm
Chu vi hình vuông ABCD là:
8
 






Các ý kiến mới nhất