Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    QD_Tuyen_Sinh_18_19_101.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC7.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC6.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC5.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC4.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC3.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC2.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC1.jpg 433SGDDTKTKD2.jpg 433SGDDTKTKD1.jpg 35KHSGDDT5.jpg 35KHSGDDT4.jpg 35KHSGDDT3.jpg 35KHSGDDT2.jpg 35KHSGDDT1.jpg 0001.jpg Nguoi_quan_tri_tk_cua_truong.flv Cap_nhat_tin_hs_vao_tai_khoan.flv REC001.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Diễn đàn giáo dục Bạc Liêu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ngu van 9- T9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Trung Hiêu
    Ngày gửi: 16h:49' 14-10-2014
    Dung lượng: 220.5 KB
    Số lượt tải: 56
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 9 Ngày soạn: 08/ 10 / 2014 Tiết 41 Ngày dạy : / 10 / 2014

    TỔNG KẾT TỪ VỰNG

    I. Mục tiêu cần đạt: Giúp HS
    1. Kiến thức:
    Một số khái niệm liên quan đến từ vựng
    2. Kĩ năng:
    - Cách sử dụng từ hiệu quả trong nói và viết đọc –hiểu văn bản và tạo lập văn bản.
    - Vận dụng những kiến thức đã học vào quá trình giao tiếp và phân tích sự độc đáo của từ ngữ trong văn bản.
    3. Thái độ:
    GD cho HS lòng tự hào về sự giàu đẹp của TV.
    II. Chuẩn bị:
    GV: sgk, sgv, giáo án, tài liệu CKT, tài liệu tham khảo, bảng phụ
    HS: sgk, bài soạn.
    III. Phương pháp: vấn đáp, thuyết trình. Kỹ thuật dạy học trình bày 1 phút.
    IV. Các bước lên lớp:
    1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh, bài soạn, đồ dùng học tập
    2. Kiểm tra bài cũ: làm bài tập.
    3. Bài mới: GV giới thiệu bài mới
    Hoạt động của thầy
    Hoạt động của trò

    Nội dung
    
    Hoạt động 5: Củng cố kiến thức về từ đồng âm:
    Bước 1: khái niệm
    ? Nêu khái niệm từ đồng âm?
    Bước 2: Phân biệt từ đồng âm với hiện tượng nhiều nghĩa :
    ? Từ nhiều nghĩa khác với từ đồng âm ở chỗ nào?
    GV nhấn mạnh: Giống về vỏ ngữ âm; khác về số lượng: Từ nhiều nghĩa: 1 từ, hiện tượng đồng âm: nhiều từ)




    GV HD & yc HS làm bài tập 2 trong sgk
    GV nhận xét chung:

    Hoạt động 6: Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa:
    ? Nêu khái niệm về từ đồng nghĩa?

    ? Có thể chia từ đồng nghĩa ra làm mấy loại? Đó là những loại nào? Cho VD.








    GV HD & yc HS làm bài tập 2:
    ? Theo em trong 4 cách hiểu trên cách hiểu nào đúng? Các cách hiểu còn lại sai vì sao?
    GV nhận xét



    GV HD & yc HS lên bảng làm bài tập:
    ? Phân tích cơ sở để thay từ `` xuân`` bằng từ ``tuổi``
    ?Tác dụng của việc thay thế ấy? ( dùng từ ``xuân`` nhằm mục đích gì?)
    GV nhận xét:





    Hoạt động 7: Củng cố kiến thức về từ trái nghĩa:
    ? Nêu khái niệm về từ trái nghĩa?


    ? Theo em một từ nhiều nghĩa có thể thuộc nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau không?
    GV nhận xét, bổ sung






    GV HD & yc HS làm bài tập:
    ? Xác định các cặp từ trái nghĩa?
    GV nhận xét, sửa
    GV HD HS làm bài tập 3:
    + Sắp xếp các cặp từ trái nghĩa theo hai nhóm sau:
    - Nhóm loại trừ lẫn nhau?
    - Nhóm không loại trừ lẫn nhau?
    + Nhóm loại trừ nhau: khẳng định cái này có nghĩa là phủ định cái kia. )
    + Nhóm không loại trừ nhau: khẳng định cái này không hẳn là phủ định cái kia)
    Hoạt động 8: Củng cố kiến thức về cấp độ khái quát nghĩa của từ ngữ:
    ? Nêu khái niệm về cấp độ khái quát nghĩa của từ ngữ?

    ? Thế nào là một từ ngữ có nghĩa rộng?



    ? Thế nào là một từ ngữ có nghĩa hẹp?
    GV nhận xét:


    Hoạt động 9: Củng cố kiến thức về trường từ vựng:
    ? Thế nào là trường từ vựng?
    Bài tập 2: - Cho HS đọc BT
    + Xác định những từ ngữ cùng trường từ vựng được sử dụng trong đoạn trích?
    + Phân tích tác dụng của việc sử dụng đó?
    GV nhận xét chung:
    
    HS nêu



    HS so sánh:
    a. Từ nhiều nghĩa: là một từ có chứa nhiều nghĩa khác nhau
    Vd: chân, mũi, xuân.
    b. Từ đồng âm: là 2 hoặc nhiều từ có âm thanh giống nhau nhưng có nghĩa hoàn toàn khác xa nhau.
    Vd: ruồi đậu mâm xôi đậu.
    Kiến bò .... thịt bò.
    HS nghe, làm bài tập
    HS khác nhận xét, sửa



    HS nêu


    HS trả lời:
    - Từ đồng nghĩa hoàn toàn: không phân biệt về sắc thái ý nghĩa, có thể thay thế cho nhau.
    vd: trái-quả, máy bay - tàu bay....
    - Từ đồng nghĩa không hoàn toàn: có sắc thái ý nghĩa khác nhau
     
    Gửi ý kiến