Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    QD_Tuyen_Sinh_18_19_101.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC7.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC6.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC5.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC4.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC3.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC2.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC1.jpg 433SGDDTKTKD2.jpg 433SGDDTKTKD1.jpg 35KHSGDDT5.jpg 35KHSGDDT4.jpg 35KHSGDDT3.jpg 35KHSGDDT2.jpg 35KHSGDDT1.jpg 0001.jpg Nguoi_quan_tri_tk_cua_truong.flv Cap_nhat_tin_hs_vao_tai_khoan.flv REC001.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Diễn đàn giáo dục Bạc Liêu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 10. Recycling

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trung Học Cơ Sở Tân Thạnh
    Ngày gửi: 09h:06' 27-03-2018
    Dung lượng: 25.0 KB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    PAST SIMPLE TENSE (cont.)
    I.Aims
    - By the end of the lesson, Ss will be able to review and practice the grammatical points that they’ve learnt.
    II. Teaching aids
    -Book, text book, board.
    III. Procedures
    Class organization
    + Greeting
    + Checking the attendance
    New lesson
    T’s and ss’ activities
    Content
    
    -T introduce new lesson
    -Ss following and take note
    To be
    Khẳng định: S + was/ were
    Phủ định: S + was/ were not
    Nghi vấn: Was/ were + S ….?
    Was: he/ she/ it/ I
    Were: you/ we/ they
    Động từ thường
    Khẳng định: S + V2/ ed
    Phủ định: S + did not + Vo
    Nghi vấn: Did + S + Vo…?
    Note: yesterday, last, ago
    Phát âm
    -Đuôi ed được đọc là /id/: Khi động từ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/.
    -Đuôi ed được đọc là /t/: Khi động từ có phát âm kết thúc là: /ch/, /p/, /f/, /s/, /k/, /th/, /ʃ/, /t ʃ/. (hoped, fixed…)
    * Mẹo: “Chính phủ phát sách không thèm share” 
    -Đuôi ed được đọc là /d/ (played, cried,…): Trong các trường hợp còn lại.
    
    Practice
    I. Write complete sentences. Use the past simple of the verbs.
    1. I / go swimming / yesterday.
    =>.............................................................................
    2. Mrs. Nhung / wash / the dishes.
    =>.............................................................................
    3. my mother / go shopping / with / friends / in / park.
    =>.......................................................................
    4. Lan / cook / chicken noodles / dinner.
    =>.............................................................................
    5. Nam / I / study / hard / last weekend.
    =>.............................................................................
    6. my father / play / golf / yesterday.
    =>.............................................................................
    7. last night / Phong /listen / music / for two hours.
    =>....................................................................
    8. they / have / nice / weekend.
    =>.............................................................................
    9. she / go / supermarket yesterday.
    =>.............................................................................
    10. We / not go / school last week.
    =>.............................................................................
      II.Complete the sentences using the past simple form of the verbs.
    1. She (spend) ____ all her money last week.
    2. Mum (not spend) ___________ any money on herself.
    3. I (lend) __________ my penknife to someone, but I can`t remember who it was now.
    4. John and his father (build) ___________ the cabin themselves last year.
    5. My parents (sell) ____________ the stereo at a garage sale.
    6. ___________You (tell) ___________ anyone about this yesterday?
    7. The unidentified plant (bear) ___________ gorgeous flowers.
    8. She (tear) ___________ the letter to pieces and threw it in the bin.
    9. He often (wear) ___________ glasses for reading.
    10. Before God He (swear) ___________ he was innocent
    11. Yesterday Clouds (creep) ___________ across the horizon, just above the line of trees.
    12. We both (sleep) ___________ badly that night.
    13. She (weep) ___________ for the loss of her mother.
    14. Jane (keep) ___________ the engine running.
    15. A huge wave (sweep) ___________ over the deck
    IV. Feedback
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………













     
    Gửi ý kiến