Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    QD_Tuyen_Sinh_18_19_101.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC7.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC6.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC5.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC4.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC3.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC2.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC1.jpg 433SGDDTKTKD2.jpg 433SGDDTKTKD1.jpg 35KHSGDDT5.jpg 35KHSGDDT4.jpg 35KHSGDDT3.jpg 35KHSGDDT2.jpg 35KHSGDDT1.jpg 0001.jpg Nguoi_quan_tri_tk_cua_truong.flv Cap_nhat_tin_hs_vao_tai_khoan.flv REC001.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Diễn đàn giáo dục Bạc Liêu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Từ Đồng Âm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Văn Phi (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:08' 02-06-2015
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 249
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS A VĨNH PHÚ ĐÔNG
    TẬP THỂ LỚP 7
    Giáo viên : Truong Th? H?ng Th?m - Trường THCS A VPD
    Kiểm tra bài cũ
    Em hãy điền các cặp từ trái nghĩa vào các cặp hình sau ?
    Già - trẻ
    To - nhỏ
    Cao - thấp
    Nhanh - chậm
    1
    4
    3
    2
    Thế nào là từ trái nghĩa ?
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    1. Ví dụ:
    a, Con ngựa đang đứng bỗng lên.
    b, Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào .
    lồng
    lồng
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    1. Ví dụ:
    a, Con ngựa đang đứng bỗng lên.
    b, Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào .
    lồng
    lồng
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    1. Ví dụ:
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    1. Ví dụ:
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    1. Ví dụ:
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    + âm đọc giống nhau.
    + Nghĩa khác xa nhau.
    + Không liên quan gì với nhau.
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    1. Ví dụ:
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    1. Ví dụ:
    3. Ghi nhớ 1: (SGK trang 135)
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    2. Nhận xét:
    - Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh
    - Nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau .
    Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau .
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    Bài tập nhanh
    Ví dụ:
    Kiến bò đĩa thịt, đĩa thịt bò.


    Hành động của con kiến.
    Động từ
    thịt bò
    Danh từ
    Ruồi đậu mâm xôi, mâm xôi đậu.
    đậu
    đậu
    Hành động của con ruồi.
    Động từ
    là một loại đỗ
    Danh từ
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ1:
    a, Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
    b, Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ1:
    a, Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
    b, Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay vào lồng.
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ 1:
    2. Ví dụ 2:
    "Đem cá về kho".
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ 1:
    2. Ví dụ 2:
    Đem cá về kho.
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    - Đem cá về kho lên.
    - Đem cá về để vào trong kho.
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    1. Ví dụ 1:
    2. Ví dụ 2:
    4. Ghi nhớ 2: (SGK trang 136)
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    3. Nhận xét:
    Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh
    Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm.
    Bài tập nhanh
    Bài 11
    Tiết 43: từ đồng âm
    Đáp án:
    Con bò bị thui, toàn thân nó thịt đã chín.
    Trùng trục như con bò thui
    Chín mắt, chín mũi, chín đuôi, chín đầu (l con gỡ)
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    III. Luyện tập:
    Bài tập 3: Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau (ở mỗi câu phải có cả hai từ đồng âm):
    - Bàn (danh từ) - Bàn (động từ).
    - Sâu (danh từ) - Sâu (tính từ).
    - Năm (danh từ) - Năm (số từ).
    Bài 11- Tiết 43:
    từ đồng âm
    Cái bàn này dùng để bàn giao công việc.
    Con Sâu này làm sâu hết rau.
    Năm nay em tròn năm tuổi.
    I. Thế nào là từ đồng âm:
    II. Sử dụng từ đồng âm:
    III. Luyện tập:
    Bài tập 4: Anh chàng trong câu chuyện dưới đây đã sử dụng biện pháp gì để không trả lại cái vạc cho người hàng xóm? Nếu em là viên quan xử kiện em sẽ làm thế nào để phân rõ phải trái?
    Ngày xưa có anh chàng mượn của hàng xóm một cái vạc đồng. ít lâu sau, anh ta trả cho người hàng xóm hai con cò, nói là vạc đã bị mất nên đền hai con cò này. Người hàng xóm đi kiện. Quan gọi hai người đến xử. Người hàng xóm thưa: "Bẩm quan, con cho hắn mượn vạc, hắn không trả." Anh chàng nói: "Bẩm quan, con đã đền cho anh ta cò."
    - Nhưng vạc của con là vạc thật.
    - Dễ cò của tôi là cò giả đấy phỏng? - Anh chàng trả lời.
    - Bẩm quan, vạc của con là vạc đồng.
    - Dễ cò của tôi là cò nhà đấy phỏng?
    Đáp án:
    - Anh chàng trong truyện đã sử dụng từ đồng âm để lấy cái vạc của nhà anh hàng xóm (cái vạc và con vạc). Vạc đồng (vạc làm bằng đồng) và con vạc đồng (con vạc sống ở ngoài đồng).
    - Nếu em xử kiện, cần đặt từ vạc vào ngữ cảnh cụ thể để chỉ cái vạc là một dụng cụ chứ không phải là con vạc ngoài đồng thì anh chàng kia sẽ chịu thua.
    Bài 11- Tiết 43: từ đồng âm
    Bài tập 3:
    Hướng dẫn học ở nhà:
    Tìm một bài ca dao ( hoặc thơ, tục ngữ, câu đố…) trong đó có sử dụng từ đồng âm để chơi chữ và nêu giá trị mà các từ đồng âm đó mang lại cho văn bản.
    Học bài, làm bài tập 1; 2
    Chuẩn bị bài: Các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn bản biểu cảm.
    Xin chân thành cảm ơn
    CÁC EM HOC SINH
    các thầy cô giáo đã về dự tiết dạy!
     
    Gửi ý kiến