Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    QD_Tuyen_Sinh_18_19_101.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC7.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC6.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC5.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC4.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC3.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC2.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC1.jpg 433SGDDTKTKD2.jpg 433SGDDTKTKD1.jpg 35KHSGDDT5.jpg 35KHSGDDT4.jpg 35KHSGDDT3.jpg 35KHSGDDT2.jpg 35KHSGDDT1.jpg 0001.jpg Nguoi_quan_tri_tk_cua_truong.flv Cap_nhat_tin_hs_vao_tai_khoan.flv REC001.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Diễn đàn giáo dục Bạc Liêu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 5. Từ Hán Việt

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Đặng Thị Thúy Vi
    Người gửi: Trường THCS Võ Thị Sáu
    Ngày gửi: 00h:03' 13-01-2017
    Dung lượng: 2.6 MB
    Số lượt tải: 146
    Số lượt thích: 0 người
    Bài giảng Ngữ Văn 7
    chào mừng các thầy cô giáo và các em.
    - Thế nào là đại từ ?
    - Có mấy loại đại từ ?.
     Đáp án: Đại từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất…được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi.
    - Có hai loại đại từ: Đại từ để trỏ.
    Đại từ để hỏi.
    Kiểm tra bài cũ
    TỪ HÁN VIỆT
    I.Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt:
    1.Ví dụ
    2.Ghi nhớ
    - Các yếu tố Hán Việt
    - Đặc điểm:
    II.Từ ghép Hán Việt
    1.Ví dụ :
    2.Ghi nhớ
    -Từ ghép đẳng lập.
    -Từ ghép chính phụ.
    III.Luyện tập
    TỪ HÁN VIỆT

    TỪ HÁN VIỆT

    I. Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt:

    Nam quốc sơn hà nam đế cư

    Tiệt nhiên định phận tại thiên thư

    Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm

    Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư
    1.Ví d? 1:
    ? Hãy cho biết nghĩa của các tiếng: nam, quốc, sơn, hà.

    Nam: phương nam
    Quốc : nước
    Sơn : núi
    Hà : sông

    TỪ HÁN VIỆT
    I. Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt:
    1.Ví d?:
     Trong Tiếng Việt có một khối lượng khá lớn từ Hán Việt. Tiếng để cấu tạo từ Hán Việt gọi là yếu tố Hán Việt.
    ? Em hãy đặt câu với những yếu tố Hán Việt: Quốc, Sơn, Hà vừa tìm được.
    TỪ HÁN VIỆT
    1. Cụ là nhà thơ yêu nước.

    2. Tôi leo lên núi.

    3. Thủy lội xuống sông
    I. Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt:
    1.Ví dụ:
    2.Ghi nhớ:
    *Trong TV có một khối lượng khá lớn từ HV. Tiếng để cấu tạo từ HVgọi là yếu tố HV.

    * Phần lớn các yếu tố HV không dùng độc lập như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.
    1. Cụ là nhà thơ yêu quốc.

    2. Tôi leo lên sơn.

    3. Thủy lội xuống hà.
    Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
    Học thầy không tày học bạn.
    TỪ HÁN VIỆT
    I-Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt:
    1.Ví dụ:
    2.Ghi nhớ:
    - Các yếu tố Hán Việt
    - Đặc điểm:
    * Phần lớn các yếu tố H V không dùng độc lập như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.

    ? Hãy ghép yếu tố quả, học với một yếu tố khác và đặt câu.
    Ví dụ:
    - Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
    - Học thầy không tày học bạn.
    ? Trong 2 câu trên có 2 yếu tố Hán Việt đã được dùng độc lập như từ, đó là yếu tố nào?
     quả, học
    TỪ HÁN VIỆT
    I. Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt:
    1 .Ví dụ:
    2 .Ghi nhớ:
    - Các yếu tố Hán Việt:
    *Trong TVcó một khối lượng khá lớn từ HV. Tiếng để cấu tạo từ HVgọi là yếu tố HV.
    - Đặc điểm:
    *Phần lớn các yếu tố H V không dùng độc lập như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.

     Có lúc yếu tố HV được dùng để tạo từ ghép, có lúc được dùng độc lập như một từ.
    Qu?
    K?t qu?
    Hậu quả
    Học tập
    Học hành
    Học
    TỪ HÁN VIỆT
    I.Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt:
    1.Ví dụ:
    2.Ghi nhớ:
    - Các yếu tố Hán Việt
    - Đặc điểm:
    Ví dụ 2: Yếu tố thiên trong
    thiên thư :
    thiên niên kỷ:
    thiên đô :
    nghìn
    d?i
    ? Em có nhận xét gì về các yếu tố Hán Việt trên ?
    * Cĩ nhi?u y?u t? Hn Vi?t d?ng m nhung nghia khc xa nhau
    trời
    BÀI TẬP NHANH
    Em hãy cho biết nghĩa của yếu tố Đại trong vĩ đại (1), hiện đại (2), đại diện (3) ?
    Đại
    Lớn
    Thời
    Thay
    TỪ HÁN VIỆT
    I. Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt:
    1.Ví dụ:
    2.Ghi nhớ:
    - Các yếu tố Hán Việt
    - Đặc điểm:

    II.Từ ghép Hán Việt
    1.Ví dụ:
    2.Ghi nhớ :
    *Từ ghép HV có hai loại chính: từ ghép đẳng lập, từ ghép chính phụ.
    :
    ? Dựa vào kiến thức đã học, em hãy xếp 6 từ Hán Việt sau thành 2 loại từ ghép đẳng lập và từ ghép chính phụ.
    Ví dụ: Sơn hà, ái quốc, thạch mã, giang san, thiên thư, thủ môn.
    Sơn hà
    Giang sơn
    Ái quốc
    Thủ môn
    Thiên thư
    Thạch mã
    Từ ghép đẳng lập
    Từ ghép chính phụ
    :yêu nước
    :sách trời
    :gi? c?a
    :ng?a dd
    Bảng phân loại từ ghép Hán Việt chính ph?
    Từ ghép chính phụ
    Yếu tố chính đứng trước
    Yếu tố chính đứng sau
    Ái quốc
    Thủ môn
    Thiên thư
    Thạch mã
    TỪ HÁN VIỆT
    I. Đơn vị cấu tạo từ HánViệt
    1.Ví dụ
    2.Ghi nhớ
    -Các yếu tố Hán Việt
    -Đặc điểm:

    II. Từ ghép HánViệt
    1.Ví dụ
    2.Ghi nhớ
    -Từ ghép đẳng lập.
    -Từ ghép chính phụ.

    III. Luyện tập
    Luyện tập
    Bài tập 1: Phân biệt nghĩa của các yếu tố Hán Việt
    đồng âm trong các từ ngữ sau:
    Hoa1 : hoa quả, hương hoa
    Hoa2 : hoa mĩ, hoa lệ
    Phi1 : phi công, phi đội
    Phi2 : phi pháp, phi nghĩa
    Phi3 : cung phi, vương phi
    Tham1: tham vọng, tham lam
    Tham2 :tham gia, tham chiến
    Gia1 : gia chủ, gia súc
    Gia2: gia vị, gia tăng.
    => Loài hoa, cơ quan sinh sản hữu tính
    => đẹp
    => bay
    => trái lẽ phải, trái pháp luật
    => người phụ nữ trong cung vua, vợ thứ vua
    => nhà
    => thêm vào
    => ham muốn
    => dự vào, chen vào
    Bài tập 2: Tìm những từ ghép Hán Việt có chứa yếu tố Hán Việt: quốc, sơn, cư, bại (đã được chú nghĩa dưới bài Nam quốc sơn hà).

    Mẫu:
    Quốc: Quốc gia, cường quốc...
    Quốc
    sơn

    ca

    gia
    ngữ
    khánh
    lâm
    cốc
    thủy
    giang
    ng?
    dân
    sĩù
    trú
    định
    cường
    trang
    Bài tập 3: Xếp các từ ghép hữu ích, thi nhân, đại thắng, phát thanh, bảo mật, tân binh, hậu đãi, phòng hỏa vào nhóm thích hợp:
    a. Từ có yếu tố chính đứng trước, yếu tố phụ đứng sau.
    b. Từ có yếu tố phụ đứng trước, yếu tố chính đứng sau.
    Đáp án

    -Yếu tố chính đứng trước : hữu ích, phát thanh, phòng hoả, bảo mật.

    -Yếu tố chính đứng sau : thi nhân, đại thắng, tân binh, hậu đãi .
    BÀI TẬP THI ĐUA
    1. Cịn tr?i cịn nu?c cịn non
    Con ngu?i ta cịn ph?i lo.
    a. th?t h?a d. th?t v?ng c. th?t h?c d. th?t tr?n

    2. G?i mi?n B?c lịng mi?n Nam ,
    Dang xơng ln dnh M? tuy?n d?u
    a. chung tình b. chung s?c c. chung th?y d. chung k?t

    3. Dm nay pho n? giao th?a
    M ngu?i khơng nh cịn di
    a. chi?n si b. chi?n m c. chi?n tru?ng d. chi?n cơng

    4. D? ai d?m h?t vì sao
    D? ai k? h?t Bc H?
    a. cơng on b. cơng lao c. cơng d?c d. c lao
    thất học
    chung thủy
    chiến sĩ
    công lao
    Dặn dò về nhà
    Học thuộc bài
    Làm các bài tập vào vở
    Chuẩn bị bài: Tìm hiểu chung về văn biểu cảm


    xin chân thành cảm ơn
    các thầy cô và các em học sinh
    đã chú ý lắng nghe !




     
    Gửi ý kiến