Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    QD_Tuyen_Sinh_18_19_101.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC7.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC6.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC5.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC4.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC3.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC2.jpg 550SGDDTGDTrH_THUC_HIEN_NHIEM_VU_NAM_HOC1.jpg 433SGDDTKTKD2.jpg 433SGDDTKTKD1.jpg 35KHSGDDT5.jpg 35KHSGDDT4.jpg 35KHSGDDT3.jpg 35KHSGDDT2.jpg 35KHSGDDT1.jpg 0001.jpg Nguoi_quan_tri_tk_cua_truong.flv Cap_nhat_tin_hs_vao_tai_khoan.flv REC001.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Diễn đàn giáo dục Bạc Liêu.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    LỚP 3 GK2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: La Thị Đang (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:37' 13-03-2014
    Dung lượng: 500.5 KB
    Số lượt tải: 530
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH HIỆP THÀNH I ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
    LỚP: … NĂM HỌC: 2013 - 2014
    HỌ TÊN: …………………………………… MÔN THI: TOÁN – LỚP 3
    THỜI GIAN LÀM BÀI: 40 PHÚT











    PHẦN I : Trắc nghiệm

    Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
    Số liền trước của 4362 là:
    a. 4364
    b. 4363
    c. 4360
    d. 4361
    Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả tìm x đúng
    x : 2 = 1024
    a. x = 1026
    b. x = 512
    c. x = 2048
    d. x = 1022
    Bài 3 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước số thích hợp điền vào chỗ chấm
    1 giờ 30 phút = …… phút
    a. 130 b. 90 c. 60 d. 30
    Bài 4 : Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước giá trị của biểu thức
    (9872 – 6872) x 3
    a. 9000 b. 8000 c. 7000 d. 6000

    PHẦN II : Tự luận
    Bài 1: Đặt tính rồi tính :
    a. 2541 + 4238 = …… b. 4390 – 722 = ……
    ……………. ……………..
    ……………. ……………..
    ……………. ……………..

    c. 1012 x 5 = …… d. 2156 : 7 = ……
    ……………. ……………..
    ……………. ……………..
    ……………. ……………..


    Bài 2: Viết phép thích hợp vào chỗ chấm: A 18 cm B
    Chu vi của hình chữ nhật ABCD là:
    ………………………………… 12 cm
    ………………………………….
    D C
    Bài 3: Viết thành phép nhân và ghi kết quả:
    2423 + 2423 + 2423 = ……………………..........................
    1780 + 1780 + 1780 + 1780 = ……………………………..

    Bài 4: Một nhà sách mới mua về 1032 quyển sách cùng loại được xếp đều vào 4 thùng. Hỏi 2 thùng đó có bao nhiêu quyển sách?
    Giải

    ………………………………………………
    ………………………………………………
    ………………………………………………
    ………………………………………………
    ………………………………………………

    Bài 5: Vẽ đoạn thẳng PQ có độ dài 8 cm rồi xác định trung điểm M của đoạn thẳng đó.

    ĐÁP ÁN VÀ HD CHẤM TOÁN LỚP 3
    *************
    PHẦN I: 2 điểm
    HS khoanh tròn đúng chữ cái trước kết quả đúng được 0,5 điểm
    Bài 1: d. 4361
    Bài 2: c. x = 2048
    Bài 3: b. 90
    Bài 4: a. 9000
    PHẦN II: 8 điểm
    Bài 1: 3 điểm
    HS đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,75 điểm.
    2541
    4390
    1012
     2156 7
    
    4238
     722
    x 5
     056 308
    
    6779
    3668
    5060
     0
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Bài 2: HS viết đúng phép tính thích hợp vào chỗ chấm cho 0,75 điểm
    Có thể viết: (18 + 12) x 2 = 60 (cm)
    Hoặc viết: 18 + 12 + 18 + 12 = 60 (cm)
    Đáp số: 60 cm cho 0,25 điểm
    Bài 3: 1 điểm
    HS viết đúng mỗi câu cho 0,5 điểm
    2423 + 2423 + 2423 = 2423 x 3 = 7269
    b. 1780 + 1780 + 1780 + 1780 = 1780 x 4 = 7120
    Bài 4: 2 điểm
    Giải
    Số sách đựng trong mỗi thùng là: 0,25 điểm
    1032 : 4 = 258 (quyển) 0,5 điểm
    Số quyển sách trong 2 thùng là: 0,25 điểm
    258 x 2 = 516 (quyển) 0,5 điểm
    Đáp số: 516 quyển sách 0,5 điểm

    Bài 5: HS vẽ và xác định đúng yêu cầu cho 1 điểm
    P 8 cm Q

    4 cm M 4 cm
    Lưu ý: Bài 4 HS có thể có câu lời giải khác miễn đúng thì được cho điểm
    TRƯỜNG TH HIỆP THÀNH I ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
    LỚP: … NĂM HỌC: 2013 - 2014
    HỌ TÊN: ……………………………………
     
    Gửi ý kiến